善と悪 [Thiện Ác]
ぜんとあく
Cụm từ, thành ngữ
thiện và ác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供でさえ善と悪の区別がつく。
Ngay cả trẻ em cũng phân biệt được điều tốt và xấu.
彼は善と悪の区別がわからない。
Anh ấy không hiểu sự khác biệt giữa thiện và ác.
善と悪を見分けるのは必ずしもやさしいことではない。
Việc phân biệt thiện và ác không phải lúc nào cũng dễ dàng.
現実の世界では、必ずしも善が悪に勝つとは限らないよ。
Trong thế giới thực, không phải lúc nào điều tốt cũng thắng điều xấu.
狐霊には悪狐と善狐の二つの種類がある。
Có hai loại hồ ly: hồ ly xấu và hồ ly tốt.
知識は力であるが、それは善を行う力であるのと同時に、それと全く同じ程度に悪を行う力でもある。
Tri thức là sức mạnh, nhưng nó là sức mạnh để làm điều tốt cũng như làm điều xấu.
我我の行為を決するものは善でもなければ悪でもない。唯我我の好悪である。或は我我の快不快である。そうとしかわたしには考えられない。
Hành động của tôi không được quyết định bởi điều tốt hay xấu. Chỉ là sở thích và cảm xúc của tôi mà thôi. Tôi không thể nghĩ khác được.