問題解決 [Vấn Đề Giải Quyết]

もんだいかいけつ

Danh từ chung

giải quyết vấn đề

JP: 我々われわれ問題もんだい解決かいけつ情報じょうほう整理せいりのためにコンピューターを使つかう。

VI: Chúng tôi sử dụng máy tính để giải quyết vấn đề và sắp xếp thông tin.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

解決かいけつ時間じかん問題もんだいだ。
Giải quyết chỉ là vấn đề thời gian.
その問題もんだい解決かいけつできた?
Vấn đề đó đã được giải quyết chưa?
あの問題もんだい解決かいけつできたの?
Cậu giải quyết được vấn đề đó chưa?
問題もんだい解決かいけつのままだ。
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
その問題もんだい解決かいけつはこれからだ。
Việc giải quyết vấn đề này vẫn còn phía trước.
あれは解決かいけつ困難こんなん問題もんだいだ。
Đó là một vấn đề khó giải quyết.
これらの問題もんだい解決かいけつできる。
Những vấn đề này có thể giải quyết được.
この問題もんだい解決かいけつしようよ。
Hãy giải quyết vấn đề này đi.
解決かいけつするには困難こんなん問題もんだいです。
Đây là một vấn đề khó giải quyết.
解決かいけつすべき問題もんだいが、いっぱいだ。
Có rất nhiều vấn đề cần giải quyết.