問題用紙 [Vấn Đề Dụng Chỉ]

もんだいようし

Danh từ chung

tờ câu hỏi; giấy câu hỏi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

試験しけんかん答案とうあん用紙ようし試験しけん問題もんだい配布はいふおよび回収かいしゅうには、ゴム手袋てぶくろ着用ちゃくようしてください。
Người giám sát cần đeo găng tay cao su khi phát và thu bài thi.