問わず [Vấn]
とわず
Cụm từ, thành ngữ
bất kể
JP: それは今でも男女を問わず愛読されている本です。
VI: Đó là một cuốn sách được yêu thích bởi mọi người không phân biệt nam nữ.
🔗 問う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
知らずば人に問え。
Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
試合は晴雨を問わず行われます。
Trận đấu sẽ diễn ra bất kể thời tiết nắng hay mưa.
彼女は殺人罪に問われるべきだ。
Cô ấy nên bị truy tố về tội giết người.
彼は殺人罪に問われた。
Anh ấy đã bị truy tố về tội giết người.
あなたの人種、年齢、宗教は問いません。
Chúng tôi không quan tâm đến chủng tộc, tuổi tác hay tôn giáo của bạn.
彼は脱税の罪に問われた。
Anh ấy đã bị buộc tội trốn thuế.
その男は窃盗犯に問われた。
Người đàn ông ấy đã bị cáo buộc ăn trộm.
この男は窃盗罪に問われた。
Người đàn ông này đã bị cáo buộc tội trộm cắp.
年齢を問わず人々はこの歌が好きだ。
Mọi người ở mọi lứa tuổi đều thích bài hát này.
彼にもう一杯いかがかと問う。
Tôi đã hỏi anh ấy có muốn thêm một ly nữa không.