商用 [Thương Dụng]

しょうよう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chung

công việc kinh doanh

JP: かれ商用しょうようでニューヨークへった。

VI: Anh ấy đã đi công tác đến New York.

Danh từ chung

sử dụng thương mại; sử dụng kinh doanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちち商用しょうよう不在ふざいです。
Bố tôi vắng mặt vì công việc.
かれ商用しょうよう東京とうきょうった。
Anh ấy đã đi công tác đến Tokyo.
ちち商用しょうよう香港ほんこんった。
Bố tôi đã đi Hồng Kông vì công việc.
かれ商用しょうよう上京じょうきょうした。
Anh ấy đã lên Tokyo công tác.
かれ商用しょうようでそこにった。
Anh ấy đã đi đến đó vì công việc.
かれ商用しょうようたびをした。
Anh ấy đã đi công tác.
かれ商用しょうようかけて留守るすだ。
Anh ấy đi công tác nên không có nhà.
ここへは、商用しょうようています。
Tôi đến đây vì công việc.
ちち商用しょうようでよく外国がいこくかける。
Bố tôi thường xuyên đi nước ngoài vì công việc.
かれらは商用しょうようでヨーロッパに出発しゅっぱつする。
Họ sẽ khởi hành đến Châu Âu vì mục đích kinh doanh.