商売柄 [Thương Mại Bính]

しょうばいがら

Danh từ chungTrạng từ

bản chất công việc; bản năng kinh doanh

JP: 商売しょうばいがらいつもネクタイをめなければならない。

VI: Vì tính chất công việc, tôi luôn phải đeo cà vạt.