商売になる [Thương Mại]

しょうばいになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

có lợi nhuận; có lãi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

商売しょうばい不景気ふけいきになりつつある。
Kinh doanh đang dần đi vào suy thoái.
かれ商売しょうばいはますますわるくなった。
Kinh doanh của anh ấy ngày càng tệ hơn.
かれ父親ちちおや商売しょうばいがなくてはならない。
Anh ấy phải tiếp quản kinh doanh của bố mình.
商売しょうばいがらいつもネクタイをめなければならない。
Vì tính chất công việc, tôi luôn phải đeo cà vạt.
わたしたちは商売しょうばいをゼロからはじめなければならなかった。
Chúng tôi đã phải bắt đầu kinh doanh từ con số không.
我々われわれ商売しょうばいをゼロからはじめなければならなかった。
Chúng tôi đã phải bắt đầu kinh doanh từ con số không.
事務じむいんではおおきな商売しょうばいとなると、あまりやくたたたない。
Nhân viên văn phòng không mấy hữu ích trong những thương vụ lớn.
ボブが自分じぶん商売しょうばいはじめてから3年さんねんになります。
Đã ba năm kể từ khi Bob bắt đầu kinh doanh của mình.
わたしちちいえを、商売しょうばいいえとしてはならない。
Nhà của bố tôi không phải là nhà kinh doanh.
コストだか商売しょうばいつづけていくことがむずかしくなった。
Do chi phí cao, việc kinh doanh trở nên khó khăn.