商務省 [Thương Vụ Tỉnh]
しょうむしょう
Danh từ chung
Bộ Thương mại
JP: 商務省の報告によれば、先月の小売り販売は0.7%増加しましたが、これはもっぱら好調な自動車販売によるものです。
VI: Theo báo cáo của Bộ Thương mại, doanh số bán lẻ tháng trước đã tăng 0.7%, chủ yếu nhờ vào doanh số bán xe hơi tốt.