商事会社 [Thương Sự Hội Xã]

しょうじがいしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

công ty thương mại

JP: 彼女かのじょ商事しょうじ会社かいしゃつとめている。

VI: Cô ấy đang làm việc tại một công ty thương mại.