[Viên]

いん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

thành viên

JP: かれはまったくの民主みんしゅ党員とういんだ。

VI: Anh ấy hoàn toàn là một đảng viên Dân chủ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

会社かいしゃいんです。
Tôi là nhân viên văn phòng.
わたし会社かいしゃいんです。
Tôi là nhân viên công ty.
わたし銀行ぎんこういんです。
Tôi là nhân viên ngân hàng.
かれ銀行ぎんこういんです。
Anh ấy là nhân viên ngân hàng.
かれ会社かいしゃいんです。
Anh ấy là nhân viên công ty.
わたし販売はんばいいんです。
Tôi là người bán hàng.
乗組のりくみいんおおい。
Phi hành đoàn đông đúc.
わたしちち銀行ぎんこういんです。
Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.
わたしのちち銀行ぎんこういんです。
Cha tôi là nhân viên ngân hàng.
彼女かのじょちち銀行ぎんこういんです。
Cha cô ấy là nhân viên ngân hàng.