品良く [Phẩm Lương]
品よく [Phẩm]
ひんよく
Trạng từ
đúng cách; một cách tốt; tinh tế; đúng mực; một cách trang nhã
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その後援者は本物の骨董品の良さが分かる。
Người bảo trợ đó hiểu rõ giá trị của đồ cổ thật sự.