和食 [Hòa Thực]

わしょく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

ẩm thực Nhật Bản; món ăn Nhật Bản

JP: 和食わしょくべたことはありますか。

VI: Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?

🔗 洋食

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

和食わしょくきです。
Tôi thích ẩm thực Nhật Bản.
和食わしょくきですか。
Bạn có thích ẩm thực Nhật Bản không?
わたし和食わしょくそだった。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.
時々ときどき和食わしょくべたくなります。
Đôi khi tôi thèm ăn món Nhật.
ハワイには和食わしょくのレストランがいっぱいある。
Ở Hawaii có rất nhiều nhà hàng Nhật.
日本人にほんじん和食わしょくばかりべているわけではありません。
Người Nhật không chỉ ăn món Nhật.
和食わしょくべたのって、これがはじめて?
Đây là lần đầu bạn ăn món Nhật?
この付近ふきん和食わしょくのおみせはありますか?
Có nhà hàng Nhật Bản nào ở gần đây không?
和食わしょくのおみせくといつもはしかえります。
Khi đến nhà hàng Nhật, tôi luôn mang đũa về.
和食わしょくのレストランへくたびに、ばしいえへもってかえります。
Mỗi lần đến nhà hàng Nhật, tôi đều mang đũa dùng một lần về nhà.