和名 [Hòa Danh]

倭名 [Oa Danh]

わめい – 和名
わみょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

tên Nhật Bản (đặc biệt cho thực vật hoặc động vật)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2月にがつ誕生石たんじょうせきは、アメジストです。和名わめいは「むらさき水晶すいしょう」といいいます。
Đá quý của tháng hai là thạch anh tím, ở Nhật gọi là "Shisuiseki".