和み [Hòa]

なごみ

Danh từ chung

cảm giác bình yên và thư giãn

🔗 和む

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

るとこころなごんだ。
Khi nhìn thấy cây, lòng tôi trở nên bình yên.
メアリーがいるだけで、なごむわね。
Chỉ cần có Mary ở đây là không khí đã dễ chịu hơn rồi.
トムはなごませようとした。
Tom cố gắng làm dịu không khí.