命からがら [Mệnh]
命辛々 [Mệnh Tân 々]
命辛辛 [Mệnh Tân Tân]
いのちからがら
– 命辛々・命辛辛
いのちがらがら
– 命辛々・命辛辛
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Trạng từ
thoát chết trong gang tấc
JP: 彼は国境警備兵の姿を見て命からがら逃げた。
VI: Anh ấy đã thấy bóng dáng của lính biên phòng và chạy trốn một cách thập tử nhất sinh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は命からがら逃げた。
Tôi đã chạy trốn trong gang tấc.
彼は命からがら逃げた。
Anh ấy đã thoát chết trong gang tấc.
その子は命からがら逃げた。
Đứa trẻ đã chạy trốn thoát thân.
彼は命からがらにげさった。
Anh ấy đã thoát chết trong gang tấc.