味変 [Vị 変]

あじへん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

⚠️Khẩu ngữ

thay đổi hương vị của món ăn giữa bữa ăn bằng cách thêm gia vị, nêm nếm, v.v.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このヨーグルトはへんあじがする。
Hương vị của hộp sữa chua này lạ.
このみずへんあじがするよ。
Nước này có vị lạ thật.
この牛乳ぎゅうにゅうへんあじがする。
Cái sữa này có vị lạ.
今日きょうのコーヒー、へんあじがするなぁ。
Cà phê hôm nay có vị lạ thật.
このふるさかなへんあじがする。
Con cá cũ này có mùi lạ.
このスープはなにへんあじがする。
Món súp này có mùi vị kỳ lạ.
かれがチキンをはじめたとき、それはすこへんあじがした。
Khi anh ấy bắt đầu ăn gà, nó có vị hơi lạ.