味塩 [Vị Diêm]
あじしお
Danh từ chung
hỗn hợp muối và bột ngọt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
塩で味を付ける。
Nêm muối vào món ăn.
塩胡椒で味を調えます。
Điều chỉnh vị bằng muối tiêu.
塩・コショウを加え味を調えます。
Thêm muối và tiêu để điều chỉnh vị.
魚に塩とこしょうで味をつけた。
Tôi đã ướp cá với muối và tiêu.
塩を加えたら味が大いに良くなった。
Khi cho muối vào, món ăn đã ngon hơn rất nhiều.
母はスープの味を見てもう少し塩をいれた。
Mẹ đã nếm thử súp và cho thêm một chút muối.
塩・胡椒で味を調え、ナツメグを一つまみ加えましょう。
Nêm muối và tiêu, rồi thêm một chút nhục đậu khấu.
このスープ、ちょっと味が薄いよ。もう少し塩を足した方がいいんじゃないかな。
Món súp này hơi nhạt. Có lẽ nên cho thêm chút muối.
旦那の好きなおにぎりは変わっている。ご飯に何も味を付けないかつおぶしを一袋混ぜて、手に塩をして握る。
Món onigiri yêu thích của chồng tôi khá lạ: cơm trộn với một gói katsuobushi không gia vị, rồi nặn với tay có rắc muối.
フライパンに油を引き火にかけ、生姜とニンニクをさっと炒めます。トマトソース・醤油・パプリカソースを加え、塩コショウをして味を調えます。
Cho dầu vào chảo, đặt lên bếp và xào nhanh gừng và tỏi. Thêm nước sốt cà chua, xì dầu và nước sốt paprika, nêm muối và tiêu để điều chỉnh vị.