味のある [Vị]
あじのある
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
Thú vị; Hấp dẫn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は味のある人だ。
Anh ấy là người có gu.
なかなか味のあることを言うね。
Anh nói những điều thật có hương vị nhỉ.
味は日本のお米に比べて遜色はありません。
Hương vị không hề thua kém so với gạo Nhật Bản.
「このジュース、目薬みたいな味がする」「目薬飲んだことあるの?」
"Nước ép này có vị như thuốc nhỏ mắt vậy." "Bạn từng uống thuốc nhỏ mắt à?"
昨日あった老人が言うにはゴキブリは食べられるし味もそう悪くないとか。
Người già ngày hôm qua nói rằng gián có thể ăn được và mùi vị cũng không tệ lắm.