周りの目 [Chu Mục]

回りの目 [Hồi Mục]

まわりのめ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thành ngữ

cái nhìn của người khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ヤニーのまわりにくろあざがあるの。
Yanni có vết bầm đen quanh mắt.
まわりにくろいあざが出来できちゃった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.
まわりにくろいあざが出来できてしまった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.
まわりにくろいあざができてしまった。
Tôi đã bị bầm tím quanh mắt.