吾輩は猫である [Ngô Bối Miêu]

わがはいはねこである

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

Tôi Là Mèo (tiểu thuyết năm 1906 của Natsume Soseki)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

吾輩わがはいねこである。
Tôi là một con mèo.
吾輩わがはい科学かがくねこである。
Tôi là một con mèo của khoa học.
吾輩わがはいねこである。名前なまえはまだい。
Tôi là một con mèo. Tôi chưa có tên.
わたし学校がっこう日本にほん文学ぶんがく英語えいごやくとく漱石そうせきの『吾輩わがはいねこである』や『こころ』、芥川あくたがわの『はな』や『河童かっぱ』をたのしくんだ。
Tôi đã thích đọc các bản dịch tiếng Anh của văn học Nhật Bản ở trường, đặc biệt là "Tôi là một con mèo" và "Tâm" của Soseki, cùng "Mũi" và "Kappa" của Akutagawa.