吸い取り紙 [Hấp Thủ Chỉ]

吸取り紙 [Hấp Thủ Chỉ]

吸取紙 [Hấp Thủ Chỉ]

すいとりがみ

Danh từ chung

giấy thấm

JP: このはインクをよくる。

VI: Giấy thấm này hút mực rất tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

吸取すいとはインクる。
Giấy thấm hút mực.