否定形 [Phủ Định Hình]

ひていけい

Danh từ chung

dạng phủ định

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いな定形ていけいばかり使つかっても、ひとびないよ。
Chỉ dùng câu phủ định mãi cũng không thể phát triển được đâu.
いな定形ていけいってさぁ、やくすのむずかしんだよ。
Dịch dạng phủ định khó lắm.