向き不向き [Hướng Bất Hướng]
むきふむき
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
sự phù hợp khác nhau; phù hợp với một số việc (và không phù hợp với việc khác)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人にはそれぞれ向き不向きがある。
Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu riêng.