向かって右 [Hướng Hữu]

むかってみぎ

Cụm từ, thành ngữ

bên phải khi đối diện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かってみぎ男子だんしトイレ、ひだり女子じょしトイレです。
Nhà vệ sinh nam ở bên phải, nhà vệ sinh nữ ở bên trái.