名様 [Danh Dạng]

めいさま

Hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

đơn vị đếm người (thường dùng cho chỗ ngồi, đặt chỗ, v.v.)

🔗 名・めい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんめいさまですか」「3名さんめいです」
"Quý khách có bao nhiêu người?" "Ba người ạ."
なにめいさまですか。
Bao nhiêu người ạ?
いらっしゃいませ、なんめいさまですか。
Chào mừng quý khách, mấy người ạ?
一行いっこうさまなにめいでいらっしゃいますか。
Quý khách đi bao nhiêu người?
このチケットは2名にめいさまでご入場にゅうじょうできます。
Vé này có thể dùng cho hai người.
ただこん限定げんてい20名にじゅうめいさまにだけ、年下とししたおんなあやつ秘密ひみつ無料むりょう公開こうかいしております。
Chỉ giới hạn cho 20 người, bí mật để điều khiển phụ nữ trẻ hơn đang được miễn phí công khai.
アンケートにおこたえいただいたほうなかから、毎月まいつき抽選ちゅうせん30名さんじゅうめいさま1万円分いちまんじゅっぷん商品しょうひんけんをプレゼントいたします。
Những người trả lời khảo sát sẽ có cơ hội tham gia rút thăm hàng tháng để nhận phiếu mua hàng trị giá 10.000 yên cho 30 người may mắn.