名所 [Danh Sở]
めいしょ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000
Danh từ chung
địa danh nổi tiếng; danh lam thắng cảnh; điểm tham quan
JP: スイスには名所が多い。
VI: Thụy Sĩ có nhiều danh lam thắng cảnh.