名前だけ [Danh Tiền]

なまえだけ

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chỉ trên danh nghĩa; bù nhìn

Cụm từ, thành ngữ

chỉ bằng tên

JP: 名前なまえだけでしかかれらない。

VI: Tôi chỉ biết anh ấy qua tên.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ名前なまえへん名前なまえだ。
Tên của anh ấy là một cái tên lạ.
長男ちょうなん名前なまえはおじさんの名前なまえからりました。
Tên của con trai cả được đặt theo tên của chú.
あなたの名前なまえは?
Tên bạn là gì?
名前なまえは?
Tên của bạn là gì?
名前なまえなに
Tên bạn là gì?
名前なまえいたの?
Bạn có hỏi tên không?
おとうと名前なまえは?
Tên em trai bạn là gì?
かれ名前なまえは?
Tên anh ta là gì?
名前なまえりたかっただけよ。
Tôi chỉ muốn biết tên của bạn.
おんな名前なまえじゃないの?
Đó không phải tên của một cô gái à?