名分 [Danh Phân]
めいぶん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ chung
nghĩa vụ đạo đức; trách nhiệm đạo đức
Danh từ chung
biện minh; lý do; lý do chính đáng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ロブソンの提案は、大義名分があるからといってテロリストを擁護するようなものである。
Đề xuất của Robson, dù có lý do chính đáng, vẫn là bào chữa cho khủng bố.