名乗り出る [Danh Thừa Xuất]
なのりでる
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
tự giới thiệu; xưng danh (ví dụ: là người được tìm kiếm); ra mặt (ví dụ: làm nhân chứng, với một yêu cầu, v.v.)
JP: その仕事をしようと名乗り出る者はいなかった。
VI: Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
優太は、お店の高価な皿を割ってしまたのが亨ではなく葵だと知っていたが、葵をかばって名乗り出た亨の気持ちを察し、本当の事は言わず、ただ自分の胸の内に納めておくことにした。
Dù biết rằng không phải Yuta mà là Aoi là người đã làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền trong cửa hàng, nhưng khi thấy Kō bảo vệ Aoi và tuyên bố mình là người làm vỡ, Yuta đã hiểu và quyết định giữ bí mật trong lòng mình.