名を連ねる [Danh Liên]
なをつらねる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
có tên trong danh sách
JP: この組織は幹部ばかりが名を連ね、果たして決断を下せるのか怪しいものだ。
VI: Tổ chức này chỉ toàn các thành viên cấp cao và khó nói liệu họ có thể đưa ra quyết định hay không.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地方大会にも関わらず、大会のパンフレットにはそうそうたるメンバーが名を連ねている。
Mặc dù chỉ là một cuộc thi địa phương, nhưng trong tờ rơi của cuộc thi có nhiều thành viên nổi tiếng.