同業他社 [Đồng Nghiệp Tha Xã]
どうぎょうたしゃ
Danh từ chung
công ty khác trong cùng ngành; công ty đối thủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
同業他社に比べて業績がずっと良かった。
So với các công ty cùng ngành, kết quả kinh doanh của công ty này tốt hơn nhiều.