Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
同文通達
[Đồng Văn Thông Đạt]
どうぶんつうたつ
🔊
Danh từ chung
thông điệp (Giáo hoàng)
Hán tự
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được