同じ年 [Đồng Niên]
おなじとし
おなじどし
Danh từ chung
cùng tuổi
JP: 君と僕とは同じ年だ。
VI: Chúng ta cùng tuổi.
🔗 同い年
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは同じくらいの年だ。
Họ cùng tuổi.
ナオキはカオリと同じ年です。
Naoki bằng tuổi với Kaori.
私は彼と同じくらいの年だ。
Tôi và anh ấy cùng tuổi.
ジョンは私の弟と同じ年です。
John cùng tuổi với em trai tôi.
一年中いつも同じでした。
Suốt năm luôn như vậy.
彼女はだいたい私と同じ年だ。
Cô ấy tầm tuổi tôi.
ボブは君と同じ年に生まれた。
Bob sinh cùng năm với bạn.
ジムは彼と同じ年に生まれた。
Jim sinh cùng năm với anh ấy.
2013年にも同じことがあった。
Năm 2013 cũng đã xảy ra chuyện tương tự.
彼はちょうど私と同じ年です。
Anh ấy cùng tuổi với tôi.