同じくらい [Đồng]

同じ位 [Đồng Vị]

おなじくらい

Cụm từ, thành ngữ

gần như giống nhau

JP: このくるまはあのくるまおなじくらいおおきい。

VI: Chiếc xe này to bằng chiếc kia.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おなじじゃない。
Nó không giống nhau.
毎年まいとしおなじだよ。
Mỗi năm đều như vậy.
おな意見いけんです。
Tôi cũng nghĩ như vậy.
おなはなしばっかりね。
Toàn là chuyện cũ mèm.
みんなおなじなのよ。
Mọi người đều như nhau cả thôi.
おな心境しんきょうです。
Tôi cũng cảm thấy như vậy.
効果こうかおなじです。
Hiệu quả là như nhau.
わたしおな立場たちばでも、おなことをするでしょう。
Nếu tôi ở trong hoàn cảnh đó, tôi cũng sẽ làm như vậy.
おな原因げんいんおな結果けっかこすとはかぎらない。
Cùng một nguyên nhân không nhất thiết dẫn đến cùng một kết quả.
おなじようなもんじゃん!
Cũng như nhau thôi!