同い年 [Đồng Niên]

おないどし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

cùng tuổi

JP: きみぼくとはおなどしだ。

VI: Chúng ta cùng tuổi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おなどしだよ。
Chúng ta cùng tuổi.
わたしおなどしなのよ。
Cô ấy cùng tuổi với tôi.
かれらはおなどしだ。
Họ cùng tuổi.
かれわたしおなどしです。
Anh ấy cùng tuổi với tôi.
かれらはみなおなどしです。
Họ đều cùng tuổi.
ジョンはわたしおなどしです。
John cùng tuổi với tôi.
かれはあなたとおなどしです。
Anh ấy cùng tuổi với bạn.
彼女かのじょぼくおなどしだ。
Cô ấy cùng tuổi với tôi.
むすめは、あなたとおなどしよ。
Con gái tôi bằng tuổi bạn.
トムはちょうどわたしおなどしだ。
Tom cùng tuổi với tôi.