合金 [Hợp Kim]

ごうきん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chung

hợp kim

JP: 真鍮しんちゅうどう亜鉛あえん合金ごうきんである。

VI: Đồng là hợp kim của đồng và kẽm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

黄銅こうどうどう亜鉛あえん合金ごうきんである。
Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm.
青銅器せいどうきしゅとしてどうすず合金ごうきん出来できている。
Đồ đồng thường được làm từ hợp kim của đồng và thiếc.

Hán tự

Từ liên quan đến 合金