合法化 [Hợp Pháp Hóa]
ごうほうか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
hợp pháp hóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この国では同性婚が合法化されている。
Ở đất nước này, hôn nhân đồng giới đã được hợp pháp hóa.
もし臓器の販売を合法化したら、潜在的な健康問題が生じるかも知れません。
Nếu việc bán nội tạng được hợp pháp hóa, có thể sẽ phát sinh các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.