合格者 [Hợp Cách Giả]

ごうかくしゃ

Danh từ chung

ứng viên thành công; người nộp đơn thành công; người đã đỗ kỳ thi

JP: 合格ごうかくしゃ過半数かはんすう大学だいがく出身しゅっしんしゃであった。

VI: Đa số người đỗ đều là sinh viên đại học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

志望しぼうしゃ全員ぜんいん試験しけん合格ごうかくできるわけではない。
Không phải tất cả các ứng viên đều có thể đậu kỳ thi.
合格ごうかくしゃたちはよろこびのあまりわがわすれた。
Những người đỗ đã quên mình trong niềm vui.
かれおしなかでその試験しけん合格ごうかくしたものはいなかった。
Không có học trò nào của anh ấy vượt qua kỳ thi đó.
50人ごじゅうにん応募おうぼしゃのうち20人にじゅうにん合格ごうかくとなった。
Trong số 50 người ứng tuyển, 20 người đã không đạt.