合弁会社 [Hợp Biện Hội Xã]

ごうべんがいしゃ

Danh từ chung

công ty liên doanh

JP: うちの会社かいしゃはあの合弁ごうべん会社かいしゃ提携ていけいしている。

VI: Công ty chúng tôi đang hợp tác với một công ty liên doanh kia.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのふたつの会社かいしゃ合併がっぺいして合弁ごうべん会社かいしゃとなった。
Hai công ty đó đã sáp nhập thành một công ty liên doanh.
会社かいしゃにちちゅう合弁ごうべん経営けいえいしています。
Công ty đang được quản lý dưới hình thức liên doanh giữa Nhật Bản và Trung Quốc.