合唱コンクール [Hợp Xướng]

がっしょうコンクール

Danh từ chung

cuộc thi hợp xướng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは合唱がっしょうコンクールで一等いっとうしょうをとるために一生懸命いっしょうけんめいがんばった。
Chúng tôi đã cố gắng hết sức để giành giải nhất trong cuộc thi hợp xướng.