合切 [Hợp Thiết]

がっさい

Danh từ chung

tất cả cùng nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この見積みつもりは経費けいひ一切合切いっさいがっさいふくめたものでしょうね。これ以上いじょうはびたいちもんかねさないからね。
Báo giá này bao gồm tất cả chi phí rồi nhé, tôi không trả thêm một xu nào nữa đâu.