合併企業 [Hợp Bính Xí Nghiệp]

がっぺいきぎょう

Danh từ chung

công ty sáp nhập

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その会社かいしゃだい企業きぎょう吸収きゅうしゅう合併がっぺいされた。
Công ty đó đã được một công ty lớn sáp nhập.
企業きぎょう合併がっぺい買収ばいしゅうはなしは、水面すいめんおこなわれることがおおいようだ。
Các cuộc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp thường diễn ra bí mật.
企業きぎょう顧問こもん弁護士べんごしだん合併がっぺい手続てつづきを完了かんりょうするために、24時間にじゅうよんじかんとおしではたらいています。
Đội ngũ luật sư tư vấn của doanh nghiệp đang làm việc 24 giờ để hoàn thành thủ tục sáp nhập.