右足 [Hữu Túc]

右脚 [Hữu Cước]

みぎあし
うそく – 右足

Danh từ chung

chân phải

JP: 本日ほんじつ乗馬じょうばうま手入ていれをしているときにうっかり右足みぎあしまれた。

VI: Hôm nay sau khi cưỡi ngựa, tôi đã vô tình bị ngựa đạp vào chân phải trong lúc chăm sóc nó.

Danh từ chung

chân phải

JP: わたしはその事故じこ右足みぎあし負傷ふしょうした。

VI: Tôi đã bị thương ở chân phải trong vụ tai nạn đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

右足みぎあしがしびれちゃった。
Chân phải của tôi bị tê.
わたし右足みぎあしった。
Tôi đã gãy chân phải.
かれ右足みぎあしはしびれていた。
Chân phải của anh ấy bị tê.
わたし右足みぎあし負傷ふしょうした。
Tôi đã bị thương ở chân phải.
ボールが彼女かのじょ右足みぎあしたった。
Quả bóng đập vào chân phải của cô ấy.
わたし事故じこ右足みぎあし負傷ふしょうした。
Tôi đã bị thương chân phải trong một tai nạn.
彼女かのじょぼく右足みぎあしおもりつけた。
Cô ấy đã đá mạnh vào chân phải của tôi.
その事故じこわたし右足みぎあし負傷ふしょうした。
Tôi đã bị thương chân phải trong vụ tai nạn đó.
わたしはその事故じこ右足みぎあし損傷そんしょうした。
Tôi đã bị thương ở chân phải trong vụ tai nạn đó.
そのレスラーは試合しあいちゅう右足みぎあし骨折こっせつした。
Vận động viên đấu vật đó đã gãy chân phải trong trận đấu.