右傾化 [Hữu Khuynh Hóa]
うけいか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
xu hướng bảo thủ; xu hướng cánh hữu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
世界中で右傾化しているようだ。
Có vẻ như thế giới đang dần dịch chuyển sang hữu khuynh.