右上 [Hữu Thượng]

みぎうえ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

phía trên bên phải

JP: みぎじょう親知おやしらずがいたみます。

VI: Răng khôn phía trên bên phải đang đau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨日きのうからみぎうえ奥歯おくばがうずくんです。
Từ hôm qua răng hàm trên bên phải của tôi bắt đầu nhức.
うえ部分ぶぶんみぎまわりで回転かいてんしています。
Phần trên đang quay theo chiều quay của kim đồng hồ.
画面がめんみぎじょうの「ログイン」をクリックしてください。
Vui lòng nhấp vào "Đăng nhập" ở góc phải trên màn hình.
みぎじょうにある「バッテン」のボタンが、ウィンドウをすボタンだよ。
Nút "X" ở góc trên bên phải là nút để đóng cửa sổ.
着物きものえりわせって、みぎうえひだりうえ?」「ひだりうえよ。相手あいてからてyのになればいいのよ」「ありがとう」
"Cổ áo kimono nên để phần nào lên trên? Phải hay trái?" "Phải để bên trái lên trên. Khi người đối diện nhìn vào sẽ tạo thành hình chữ Y." "Cảm ơn bạn."
ダイアログボックスをじるには、ウィンドウのみぎじょうにある X ボタンをクリックする必要ひつようがあります。
Để đóng hộp thoại, bạn cần nhấp vào nút X ở góc trên bên phải của cửa sổ.
うえ実験じっけんしめされていることは、のうみぎ半球はんきゅうがまったく使つかわれていないということである。
Thí nghiệm trên cho thấy bán cầu phải của não hầu như không được sử dụng.