右も左もわからない [Hữu Tả]

右も左も分からない [Hữu Tả Phân]

みぎもひだりもわからない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không quen thuộc với địa phương; không biết đường đi

JP: 彼女かのじょもりなかみぎひだりからなくなった。

VI: Cô ấy đã lạc đường trong rừng.

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không biết gì

không biết tay phải từ tay trái