右に出る者はいない [Hữu Xuất Giả]
みぎにでるものはいない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thành ngữ
📝 từ phong tục Trung Quốc nơi ghế ngoài cùng bên phải là ghế danh dự
không ai sánh bằng; độc nhất vô nhị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
他人のあら捜しなら、彼の右に出る者はいない。
Không ai sánh được với anh ấy trong việc tìm lỗi người khác.
英語ではクラスで彼の右に出る者はいない。
Trong lớp học tiếng Anh, không ai sánh được với anh ấy.
クラスで、数学では彼の右に出る者はいない。
Trong lớp, không ai giỏi toán bằng cậu ấy.
スパングリッシュについて語らせたら、あいつの右に出る者はいない。
Nếu nói về Spanglish, không ai sánh được với hắn.
中国料理をつくることにかけては、彼女の右に出る者はいない。
Không ai sánh bằng cô ấy trong việc nấu ăn Trung Quốc.