右から左へ [Hữu Tả]
みぎからひだりへ
Cụm từ, thành ngữ
từ phải sang trái; vào tai này ra tai kia
Cụm từ, thành ngữ
nhanh chóng; không chậm trễ; không cần thêm thủ tục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
左が受付で、右が会計です。
Bên trái là quầy lễ tân, bên phải là quầy thanh toán.
アラビア語は右から左へ書きます。
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
右と左は反対語です。
Phải và trái là những từ trái nghĩa.
アラビア語は右から左に読まなければならない。
Tiếng Ả Rập phải được đọc từ phải sang trái.
右よ~し、左よ~し・・・、よし。大丈夫。
Bên phải… an toàn! Bên trái… an toàn!... Rồi. Ổn cả rồi.
彼は間違って右ではなく左へ曲がってしまった。
Anh ấy đã nhầm lẫn rẽ trái thay vì phải.
入るお金が右から左へと出てしまう。
Tiền vào như nước sông Đà, tiền ra như nước chảy bể phá.
向かって右が男子トイレ、左が女子トイレです。
Nhà vệ sinh nam ở bên phải, nhà vệ sinh nữ ở bên trái.
彼女は森の中で右も左も分からなくなった。
Cô ấy đã lạc đường trong rừng.
左へ曲がったらいいか右へ曲がったらいいか分からない。
Tôi không biết nên rẽ trái hay rẽ phải.