史上初 [Sử Thượng Sơ]

しじょうはつ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

đầu tiên trong lịch sử

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今回こんかい選挙せんきょには色々いろいろな「史上しじょうはつ」があり、これからなに世代せだいにもわたってかたがれるいろいろな物語ものがたりがありました。けれどもわたし今夜こんやなによりもおもすのは、アトランタで投票とうひょうしたひとりの女性じょせい物語ものがたりです。彼女かのじょはほかのなんひゃくまんというひとたちと同様どうように、この選挙せんきょ自分じぶんこえ反映はんえいさせようと行列ぎょうれつならびました。ただ1つだけ、ほかのひとちがうことがあります。アン・ニクソン・クーパーさんは106歳ひゃくろくさいなのです。
Cuộc bầu cử lần này có nhiều "lần đầu tiên trong lịch sử" và nhiều câu chuyện sẽ được kể lại qua nhiều thế hệ. Tuy nhiên, điều tôi nhớ nhất đêm nay là câu chuyện của một người phụ nữ đã đi bỏ phiếu ở Atlanta. Cô ấy, giống như hàng triệu người khác, đã xếp hàng để phản ánh tiếng nói của mình trong cuộc bầu cử này. Nhưng có một điều khác biệt, cô ấy là bà Ann Nixon Cooper, 106 tuổi.