台ばかり [Đài]

台秤 [Đài Xứng]

だいばかり

Danh từ chung

cân bàn; cân nền

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

交換こうかんだいでございます。
Đây là tổng đài.
警官けいかんくるま1台いちだい1台いちだい検問けんもんした。
Cảnh sát đã kiểm tra từng chiếc xe một.
かれくるま2台にだいっていて、1台いちだいはベンツで、もう1台いちだいはポルシェだ。
Anh ấy có hai chiếc xe, một chiếc Mercedes và một chiếc Porsche.
彼女かのじょ3台さんだいくるま1台いちだいあおのこりはしろだ。
Trong ba chiếc xe của cô ấy, một chiếc màu xanh và hai chiếc còn lại màu trắng.
彼女かのじょ3台さんだいくるま1台いちだいあおで、のこりはあかだ。
Trong ba chiếc xe của cô ấy, một chiếc màu xanh và hai chiếc còn lại màu đỏ.
タクシーは1台いちだいまらなかった。
Không có chiếc taxi nào dừng lại.
診察しんさつだいからおりてください。
Xin hãy xuống khỏi bàn khám.
1台いちだいわなければならない。
Tôi phải mua một cái.
フェリペはくるま2台にだいとバイク1台いちだいっている。
Felipe có hai chiếc xe hơi và một chiếc xe máy.
今日きょうではほとんどの家庭かていにテレビの一台いちだい二台にだいはある。
Ngày nay, hầu như mọi gia đình đều có một hoặc hai chiếc ti vi.